Tự tiếng Anh là gì?
"tự" trong tiếng Anh là courtesy name (danh từ), themselves (danh từ), myself (đại từ).
courtesy name Danh từ
Nghĩa: Tên chữ, tên tự, tự, biệt hiệu, biểu tự, chữ.
themselves Danh từ
UK/ðɛmˈsɛlvz/US/ðɛmˈsɛlvz/
Nghĩa: Tự chúng, tự họ, tự.
- I don't think that Tom and Mary did their homework by themselves.Tôi không nghĩ là Tom và Mary tự mình làm bài tập về nhà.
- I suspect that Tom and Mary don't do their homework by themselves.Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà.
myself Đại từ
UK/maɪˈsɛlf/US/maɪˈsɛlf/
Nghĩa: Mình, tự.
- Let me try doing it by myself.Để tôi thử tự làm xem sao.
- I plan to go home by myself.Tôi dự định tự đi về nhà.
solo Tính từ
UK/ˈsəʊ.ləʊ/US/ˈsoʊ.loʊ/
Nghĩa: Độc, đơn, một mình, tự, tự mình.
from
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
since
UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/
by oneself
Chinese character
on one's own
Câu hỏi thường gặp
Tự tiếng Anh là gì?
"tự" trong tiếng Anh là courtesy name (danh từ), themselves (danh từ), myself (đại từ).