TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự ý tiếng Anh là gì?

"tự ý" trong tiếng Anh là voluntary (tính từ), spontaneous (tính từ), voluntarily (phó từ).

voluntary Tính từ

UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tự ý, tự nguyện, tự giác.

  • a voluntary contributionsự đóng góp tự nguyện
  • voluntary actionhành động tự giác

Xem đầy đủ từ "voluntary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneous Tính từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs/US/spɑnˈteɪ.ni.əs/

Nghĩa: Tự động, tự ý.

  • to make a spontaneous offer of one's servicestự ý xung phong phục vụ

Xem đầy đủ từ "spontaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluntarily Phó từ

UK/ˌvɒlənˈtɛɹɪli/US/ˌvɑlənˈtɛɹɪli/

Nghĩa: Tự ý; tự nguyện; tình nguyện.

Xem đầy đủ từ "voluntarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneously Phó từ

UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/

Nghĩa: Tự động, tự ý.

Xem đầy đủ từ "spontaneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbidden Tính từ

UK/ʌnˈbɪd.ən/

Nghĩa: Tự ý, không ai bảo.

Xem đầy đủ từ "unbidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprompted Tính từ

Nghĩa: Không ai xui giục; không ai gợi ý; tự ý, tự mình.

Xem đầy đủ từ "unprompted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrequested Tính từ

Nghĩa: Không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý.

Xem đầy đủ từ "unrequested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willingly Phó từ

UK/ˈwɪlɪŋli/US/ˈwɪlɪŋli/

Nghĩa: Tự ý, tự nguyện.

Xem đầy đủ từ "willingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrary Tính từ

UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/

Nghĩa: Tuỳ ý, tự ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrarily Phó từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.li/

Nghĩa: Tuỳ ý, tự ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneity Danh từ

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/

Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.

Xem đầy đủ từ "spontaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneousness Danh từ

US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.

Xem đầy đủ từ "spontaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrariness Danh từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.nəs/

Nghĩa: Sự tuỳ ý, sự tự ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự ý tiếng Anh là gì?

"tự ý" trong tiếng Anh là voluntary (tính từ), spontaneous (tính từ), voluntarily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.