Tự động tiếng Anh là gì?
"tự động" trong tiếng Anh là automatic (tính từ), spontaneous (tính từ), automatically (phó từ).
automatic Tính từ
UK/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Tự động.
- I want to create an automatic translator that translates texts between Turkish and Ladino.Tôi muốn tạo ra một chương trình dịch tự động giữa tiếng Thổ Nhĩ Kì và tiếng Ladino.
- List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
spontaneous Tính từ
UK/spɒnˈteɪ.ni.əs/US/spɑnˈteɪ.ni.əs/
Nghĩa: Tự động, tự ý.
- to make a spontaneous offer of one's servicestự ý xung phong phục vụ
automatically Phó từ
UK/ˈɔːtəʊˌmæt.ɪ.k(ə.)li/US/ˌɔː.təˈmæt.ɪ.k(ə.)li/
Nghĩa: Tự động.
- It happened automatically.Nó đã tự động xảy ra.
- This door locks automatically.Cửa này khóa tự động.
spontaneously Phó từ
UK/spɒnˈteɪ.ni.əs.li/US/spɑnˈteɪ.ni.əs.li/
Nghĩa: Tự động, tự ý.
automotive Tính từ
UK/ˌɔːtəˈməʊtɪv/US/ˌɔtəˈmoʊtɪv/
Nghĩa: Tự động.
automatical Tính từ
Nghĩa: Tự động.
- automatic pistolsúng lục tự động
- automatic telephone systemhệ thống điện thoại tự động
self-acting Tính từ
Nghĩa: Tự động, tự hành.
self-propelled Tính từ
US/ˌsɛɫf.prə.ˈpɛɫd/
Nghĩa: Tự động, tự hành.
- self-propelled gunsúng tự động
self-winding Tính từ
Nghĩa: Tự lên dây cót, tự động (đồng hồ).
torpille Danh từ
Nghĩa: Mìn tự hành; tự động.
robot Danh từ
UK/ˈɹəʊ.bɒt/US/ˈɹoʊ.bɑt/
Nghĩa: Tự động.
- robot planemáy bay không người lái
spontaneity Danh từ
UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/
Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.
automatism Danh từ
UK/ɔːˈtɒmətɪzəm/
Nghĩa: Tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động.
self-action Danh từ
US/ˈsɛɫf.ˈæk.ʃən/
Nghĩa: Sự tự động, tính tự động.
spontaneousness Danh từ
US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/
Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.
Câu hỏi thường gặp
Tự động tiếng Anh là gì?
"tự động" trong tiếng Anh là automatic (tính từ), spontaneous (tính từ), automatically (phó từ).