TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự chủ tiếng Anh là gì?

"tự chủ" trong tiếng Anh là collected (tính từ), self-composed (tính từ), self-control (danh từ).

collected Tính từ

UK/kəˈlɛktɪd/US/kəˈlɛktɪd/

Nghĩa: Bình tĩnh, tự chủ.

Xem đầy đủ từ "collected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-composed Tính từ

Nghĩa: Tự chủ; bình thản.

Xem đầy đủ từ "self-composed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-control Danh từ

UK/ˌsɛlf kənˈtɹəʊl/US/ˌsɛlf kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Sự tự chủ, sự bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "self-control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

independent

UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/

Xem đầy đủ từ "independent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-contained Tính từ

UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/

Nghĩa: Tự chủ.

Xem đầy đủ từ "self-contained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-supporting

Xem đầy đủ từ "self-supporting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel quite oneself Cụm từ

Nghĩa: Tự chủ.

  • to feel someone outthăm dò ý kiến của ai, thăm dò thái độ của ai

Xem đầy đủ từ "feel quite oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-command Danh từ

US/ˈsɛɫf.kə.ˈmænd/

Nghĩa: Sự tự chủ, sự tự kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "self-command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-mastery Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈmæs.tə.ri/

Nghĩa: Sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "self-mastery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collectedness Danh từ

US/ˈkɑː.lɪk.təd.nəs/

Nghĩa: Tính bình tĩnh, sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "collectedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand on one's own legs Cụm từ

Nghĩa: Tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ.

Xem đầy đủ từ "stand on one's own legs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự chủ tiếng Anh là gì?

"tự chủ" trong tiếng Anh là collected (tính từ), self-composed (tính từ), self-control (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.