TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tự giác tiếng Anh là gì?

"tự giác" trong tiếng Anh là voluntary (tính từ), self-conscious (tính từ), self-consciously (phó từ).

voluntary Tính từ

UK/ˈvɒl.ən.tɹi/US/ˈvɑ.lənˌt(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tự ý, tự nguyện, tự giác.

  • a voluntary contributionsự đóng góp tự nguyện
  • voluntary actionhành động tự giác

Xem đầy đủ từ "voluntary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-conscious Tính từ

Nghĩa: Có ý thức về bản thân mình, tự giác.

  • self-conscious classgiai cấp tự giác

Xem đầy đủ từ "self-conscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-consciously Phó từ

US/ˈsɛɫf.ˈkɑːnt.ʃəs.li/

Nghĩa: Có ý thức về bản thân mình, tự giác.

Xem đầy đủ từ "self-consciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wittingly Phó từ

UK/ˈwɪtɪŋli/US/ˈwɪtɪŋli/

Nghĩa: Có ý thức, tự giác, có suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "wittingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conscious

UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/

Xem đầy đủ từ "conscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conscientious

UK/ˌkɒn.ʃiˈɛn.ʃəs/US/ˌkɑn.ʃiˈɛn.ʃəs/

Xem đầy đủ từ "conscientious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-motivated

US/ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/

Xem đầy đủ từ "self-motivated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tự giác tiếng Anh là gì?

"tự giác" trong tiếng Anh là voluntary (tính từ), self-conscious (tính từ), self-consciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.