Tự hào tiếng Anh là gì?
"tự hào" trong tiếng Anh là proud (tính từ), glory (nội động từ), prideful (tính từ).
proud Tính từ
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
Nghĩa: tự hào, hãnh diện
- Yanni is proud.Yanni thấy tự hào.
- I am proud to be a part of this project.Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
glory Nội động từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi/US/ˈɡloɹ.i/
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.
- to glory in somethinglấy làm hãnh diện về cái gì, tự hào về cái gì
prideful Tính từ
UK/ˈpɹʌɪdfəl/
Nghĩa: Đầy kiêu hãnh, tự hào; tự cao, tự phụ.
proudly Phó từ
UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/
Nghĩa: Tự hào; hãnh diện.
elate Tính từ
UK/ɪˈleɪt/US/ɪˈleɪt/
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.
lift up one's horn Cụm từ
Nghĩa: Tự hào.
Xem đầy đủ từ "lift up one's horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
elation Danh từ
UK/ɪˈleɪʃən/US/ɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự tự hào, sự hãnh diện.
a feather in one's cap Cụm từ
Nghĩa: Niềm tự hào.
Xem đầy đủ từ "a feather in one's cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
elated Tính từ
UK/ɪˈleɪtɪd/US/ɪˈleɪtɪd/
Nghĩa: Tự hào, hãnh diện.
Câu hỏi thường gặp
Tự hào tiếng Anh là gì?
"tự hào" trong tiếng Anh là proud (tính từ), glory (nội động từ), prideful (tính từ).