TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tay cầm tiếng Anh là gì?

"tay cầm" trong tiếng Anh là handle (danh từ), shaft (danh từ), crop (danh từ).

handle Danh từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Cán, tay cầm, móc quai.

  • to carry a bucket by the handlexách thùng ở quai

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/

Nghĩa: Cán (giáo, mác...), tay cầm.

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crop Danh từ

UK/kɹɒp/US/kɹɑp/

Nghĩa: Tay cầm (của roi da).

Xem đầy đủ từ "crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holder Danh từ

UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

Nghĩa: Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn).

Xem đầy đủ từ "holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp Danh từ

UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/

Nghĩa: Cán, tay cầm.

Xem đầy đủ từ "grasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sally Danh từ

UK/ˈsæli/US/ˈsæli/

Nghĩa: Tay cầm (của dây kéo chuông).

Xem đầy đủ từ "sally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tay cầm tiếng Anh là gì?

"tay cầm" trong tiếng Anh là handle (danh từ), shaft (danh từ), crop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.