Tay cầm tiếng Anh là gì?
"tay cầm" trong tiếng Anh là handle (danh từ), shaft (danh từ), crop (danh từ).
handle Danh từ
UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/
Nghĩa: Cán, tay cầm, móc quai.
- to carry a bucket by the handlexách thùng ở quai
shaft Danh từ
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/
Nghĩa: Cán (giáo, mác...), tay cầm.
crop Danh từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Tay cầm (của roi da).
holder Danh từ
UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/
Nghĩa: Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn).
grasp Danh từ
UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/
Nghĩa: Cán, tay cầm.
sally Danh từ
UK/ˈsæli/US/ˈsæli/
Nghĩa: Tay cầm (của dây kéo chuông).
Câu hỏi thường gặp
Tay cầm tiếng Anh là gì?
"tay cầm" trong tiếng Anh là handle (danh từ), shaft (danh từ), crop (danh từ).