TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành phần tiếng Anh là gì?

"thành phần" trong tiếng Anh là ingredient (danh từ), component (danh từ), constituent (danh từ).

ingredient Danh từ

UK/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/US/ɪnˈɡɹiːdi.ənt/

Nghĩa: Phần hợp thành, thành phần.

Xem đầy đủ từ "ingredient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

component Danh từ

UK/kəmˈpəʊ.nənt/US/kəmˈpoʊ.nənt/

Nghĩa: Thành phần, phần hợp thành.

Xem đầy đủ từ "component": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constituent Danh từ

UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/

Nghĩa: Phần tử, yếu tố cấu tạo, thành phần.

Xem đầy đủ từ "constituent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composition Danh từ

UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Cấu tạo, thành phần.

  • to study the composition of the soilnghiên cứu thành phần của đất

Xem đầy đủ từ "composition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

composant Tính từ

Nghĩa: Bộ phận hợp thành, thành phần.

Xem đầy đủ từ "composant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strand Danh từ

UK/ˈstɹænd/US/ˈstɹænd/

Nghĩa: Thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp).

Xem đầy đủ từ "strand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành phần tiếng Anh là gì?

"thành phần" trong tiếng Anh là ingredient (danh từ), component (danh từ), constituent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.