Thành phố tiếng Anh là gì?
"thành phố" trong tiếng Anh là city (danh từ), town (danh từ), urban (tính từ).
city Danh từ
UK/sɪtɪ/US/ˈsɪt.i/ [ˈsɪɾ.i]
Nghĩa: Thành phố, thành thị, đô thị.
- Anchorage is the largest city in Alaska.Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska.
- I borrow books from the city library.Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
town Danh từ
UK/ˈtaʊ̯n/US/ˈtaʊ̯n/
Nghĩa: Thành phố, thị xã.
- Did you hear Tom is in town?Tom lên thành phố rồi đấy, bạn nghe tin đấy chưa?
- manufacturing townthành phố công nghiệp
urban Tính từ
UK/ˈɜː.bən/US/ˈɝ.bən/
Nghĩa: Thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị.
- urban populationnhân dân thành thị
municipal Tính từ
UK/mjuˈnɪsɪpəl/US/mjuˈnɪsɪpəl/
Nghĩa: Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.
- Many offices of the municipal government are in the town hall.Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.
- municipal councilhội đồng thành phố
borough Danh từ
UK/ˈbʌ.ɹə/US/ˈbʌɹ.oʊ/
Nghĩa: Thành phố; thị xã.
ham Danh từ
UK/ˈhæm/US/ˈhæm/
Nghĩa: Tỉnh, thành phố.
Cần Thơ
UK/ˈkənθəː/US/ˈkənθəː/
Đà Nẵng
UK/ˈdɑːnæŋ/US/ˈdɑːnæŋ/
townspeople Danh từ
US/ˈtaʊnzˌpipəl/
Nghĩa: Người thành phố, dân thành thị.
Bordj Bou Arréridj Danh từ riêng
Nghĩa: Một thành phố, một thủ phủ của tỉnh Bordj Bou Arréridj, Algeria.
Xem đầy đủ từ "Bordj Bou Arréridj": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Boumerdès Danh từ riêng
Nghĩa: Một thành phố, thủ phủ của tỉnh Boumerdès, Algeria.
Guelma Danh từ riêng
Nghĩa: Một thành phố, thủ phủ của huyện Guelma và tỉnh Guelma, đông bắc Algeria.
Souk Ahras Danh từ riêng
Nghĩa: Một thành phố, thủ phủ của tỉnh Souk Ahras, đông bắc Algeria.
Sétif Danh từ riêng
Nghĩa: Một thành phố, thủ phủ của tỉnh Sétif, đông bắc Algeria.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố tiếng Anh là gì?
"thành phố" trong tiếng Anh là city (danh từ), town (danh từ), urban (tính từ).