Tháng tiếng Anh là gì?
"tháng" trong tiếng Anh là month (danh từ), moon (danh từ), monthly (tính từ).
month Danh từ
UK/mʌnθ/US/mʌnθ/ giọng người thật
Nghĩa: Tháng.
- In a month, I'll be in Paris.Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris.
- Tom went to Australia a month ago.Tom đến Úc một tháng trước.
moon Danh từ
UK/muːn/US/mun/ giọng người thật
Nghĩa: tháng
monthly Tính từ
UK/ˈmʌnθli/US/ˈmʌnθli/ giọng người thật
Nghĩa: Hàng tháng.
- The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
mensal Tính từ
US/ˈmɛnt.səl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng; hằng tháng.
period
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/ giọng người thật
menstruation
UK/ˌmɛnstɹuːˈeɪʃən/US/ˌmɛnstɹuˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
menstrual Tính từ
US/ˈmɛn.stɹu.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Hàng tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng tiếng Anh là gì?
"tháng" trong tiếng Anh là month (danh từ), moon (danh từ), monthly (tính từ).