TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tháng tiếng Anh là gì?

"tháng" trong tiếng Anh là month (danh từ), moon (danh từ), monthly (tính từ).

month Danh từ

UK/mʌnθ/US/mʌnθ/ giọng người thật

Nghĩa: Tháng.

  • In a month, I'll be in Paris.Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris.
  • Tom went to Australia a month ago.Tom đến Úc một tháng trước.

Xem đầy đủ từ "month": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moon Danh từ

UK/muːn/US/mun/ giọng người thật

Nghĩa: tháng

Xem đầy đủ từ "moon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monthly Tính từ

UK/ˈmʌnθli/US/ˈmʌnθli/ giọng người thật

Nghĩa: Hàng tháng.

  • The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.

Xem đầy đủ từ "monthly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mensal Tính từ

US/ˈmɛnt.səl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng; hằng tháng.

Xem đầy đủ từ "mensal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menstruation

UK/ˌmɛnstɹuːˈeɪʃən/US/ˌmɛnstɹuˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "menstruation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menstrual Tính từ

US/ˈmɛn.stɹu.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Hàng tháng.

Xem đầy đủ từ "menstrual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháng tiếng Anh là gì?

"tháng" trong tiếng Anh là month (danh từ), moon (danh từ), monthly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "month": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "moon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "monthly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "period": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "menstrual": Romanophile, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.