TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thánh ca tiếng Anh là gì?

"thánh ca" trong tiếng Anh là hymn (danh từ), chant (danh từ), psalm (danh từ).

hymn Danh từ

UK/hɪm/US/hɪm/

Nghĩa: thánh ca

Xem đầy đủ từ "hymn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chant Danh từ

US/t͡ʃænt/

Nghĩa: Thánh ca.

Xem đầy đủ từ "chant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psalm Danh từ

UK/sɑːm/US/sɑm/

Nghĩa: thánh ca, thánh thi

Xem đầy đủ từ "psalm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymn-book Tính từ

US/ˈhɪm.ˈbʊk/

Nghĩa: Thánh ca.

Xem đầy đủ từ "hymn-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymnal Tính từ

UK/ˈhɪmnəl/US/ˈhɪmnəl/

Nghĩa: Thánh ca.

Xem đầy đủ từ "hymnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymnic Tính từ

UK/ˈhɪmnɪk/US/ˈhɪmnɪk/

Nghĩa: Thánh ca.

Xem đầy đủ từ "hymnic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psalmody Danh từ

UK/ˈsɑː.mə.di/US/ˈsɑ.mə.di/

Nghĩa: Thánh ca, thánh thi (nói chung).

Xem đầy đủ từ "psalmody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymnody Danh từ

UK/ˈhɪm.nə.di/US/ˈhɪm.nə.di/

Nghĩa: Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).

Xem đầy đủ từ "hymnody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hymnology Danh từ

US/ˈhɪm.nɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).

Xem đầy đủ từ "hymnology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thánh ca tiếng Anh là gì?

"thánh ca" trong tiếng Anh là hymn (danh từ), chant (danh từ), psalm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.