Thánh ca tiếng Anh là gì?
"thánh ca" trong tiếng Anh là hymn (danh từ), chant (danh từ), psalm (danh từ).
hymn Danh từ
UK/hɪm/US/hɪm/
Nghĩa: thánh ca
chant Danh từ
US/t͡ʃænt/
Nghĩa: Thánh ca.
psalm Danh từ
UK/sɑːm/US/sɑm/
Nghĩa: thánh ca, thánh thi
hymn-book Tính từ
US/ˈhɪm.ˈbʊk/
Nghĩa: Thánh ca.
hymnal Tính từ
UK/ˈhɪmnəl/US/ˈhɪmnəl/
Nghĩa: Thánh ca.
hymnic Tính từ
UK/ˈhɪmnɪk/US/ˈhɪmnɪk/
Nghĩa: Thánh ca.
psalmody Danh từ
UK/ˈsɑː.mə.di/US/ˈsɑ.mə.di/
Nghĩa: Thánh ca, thánh thi (nói chung).
hymnody Danh từ
UK/ˈhɪm.nə.di/US/ˈhɪm.nə.di/
Nghĩa: Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).
hymnology Danh từ
US/ˈhɪm.nɑ.lə.d͡ʒi/
Nghĩa: Thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung).
Câu hỏi thường gặp
Thánh ca tiếng Anh là gì?
"thánh ca" trong tiếng Anh là hymn (danh từ), chant (danh từ), psalm (danh từ).