TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thánh nhân tiếng Anh là gì?

"thánh nhân" trong tiếng Anh là sage (danh từ), sadhu (danh từ), mahayanist (tính từ).

sage Danh từ

UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/

Nghĩa: thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả

Xem đầy đủ từ "sage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sadhu Danh từ

UK/ˈsɑːduː/US/ˈsɑːduː/

Nghĩa: Thánh nhân.

Xem đầy đủ từ "sadhu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mahayanist Tính từ

Nghĩa: Thánh nhân, (thuộc) thánh sư, (thuộc) Lạt ma.

Xem đầy đủ từ "mahayanist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saint Danh từ

UK/sɛnt/US/seɪnt/

Nghĩa: thánh, thánh nhân, vị thánh

Xem đầy đủ từ "saint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oracle Danh từ

UK/ˈɔɹəkəl/US/ˈɔɹəkəl/

Nghĩa: Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.

Xem đầy đủ từ "oracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mahatma Danh từ

US/mə.ˈhɑːt.mə/

Nghĩa: Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.

Xem đầy đủ từ "mahatma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thánh nhân tiếng Anh là gì?

"thánh nhân" trong tiếng Anh là sage (danh từ), sadhu (danh từ), mahayanist (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.