TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thân thiện tiếng Anh là gì?

"thân thiện" trong tiếng Anh là friendly (tính từ), friendliness (danh từ), amicably (phó từ).

friendly Tính từ

UK/ˈfɹɛnd.li/US/ˈfɹɛnd.li/

Nghĩa: Thân mật, thân thiết, thân thiện.

  • The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options.Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
  • Diplomacy is not only about to speak with friendly countries.Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.

Xem đầy đủ từ "friendly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friendliness Danh từ

UK/ˈfɹɛndlinəs/US/ˈfɹɛndlinəs/

Nghĩa: Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.

  • His smile conveyed warmth and friendliness.Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện.

Xem đầy đủ từ "friendliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amicably Phó từ

UK/ˈæ.mɪ.kə.bli/US/ˈæ.mɪ.kə.bli/

Nghĩa: Thân thiện, thân tình.

Xem đầy đủ từ "amicably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraternally Phó từ

US/frə.ˈtɜː.nᵊl.li/

Nghĩa: Thân thiện, thân thiết.

Xem đầy đủ từ "fraternally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraternise Nội động từ

Nghĩa: Thân thiện.

Xem đầy đủ từ "fraternise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraternize Nội động từ

UK/ˈfɹætənaɪz/US/ˈfɹætɚnaɪz/

Nghĩa: Thân thiện.

Xem đầy đủ từ "fraternize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhostile Tính từ

Nghĩa: Không thù địch; thân thiện.

Xem đầy đủ từ "unhostile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amicable

UK/ˈæ.mɪ.kə.bəl/US/ˈæ.mɪ.kə.bəl/

Xem đầy đủ từ "amicable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sociably Phó từ

Nghĩa: Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...).

Xem đầy đủ từ "sociably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessibility Danh từ

UK/əkˌsɛs.əˈbɪl.ɪ.ti/US/əkˌsɛs.əˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Trợ năng; tính thân thiện, dễ dùng với người khuyết tật.

Xem đầy đủ từ "accessibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraternization Danh từ

Nghĩa: Sự thân thiện.

Xem đầy đủ từ "fraternization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân thiện tiếng Anh là gì?

"thân thiện" trong tiếng Anh là friendly (tính từ), friendliness (danh từ), amicably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.