TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thêu tiếng Anh là gì?

"thêu" trong tiếng Anh là embroider (ngoại động từ), broider (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

embroider Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɹɔɪdə/US/ɪmˈbɹɔɪdɚ/

Nghĩa: Thêu (khăn...).

Xem đầy đủ từ "embroider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broider Ngoại động từ

US/ˈbrɔɪ.dɜː/

Nghĩa: Thêu (khăn...).

Xem đầy đủ từ "broider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Thêu.

  • to work flowers in silkthêu hoa vào lụa

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spade

UK/speɪ̯d/US/speɪ̯d/

Xem đầy đủ từ "spade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroidery Danh từ

UK/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/US/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/

Nghĩa: Việc thêu.

Xem đầy đủ từ "embroidery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broidery Danh từ

US/ˈbrɔɪ.dɜ.ːi/

Nghĩa: Việc thêu.

Xem đầy đủ từ "broidery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroidering Danh từ

US/ɪm.ˈbrɔɪ.dɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Việc thêu.

Xem đầy đủ từ "embroidering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thêu tiếng Anh là gì?

"thêu" trong tiếng Anh là embroider (ngoại động từ), broider (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.