Thí nghiệm tiếng Anh là gì?
"thí nghiệm" trong tiếng Anh là experiment (nội động từ), experimentalise (nội động từ), experimentalize (nội động từ).
experiment Nội động từ
UK/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mənt/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mənt/
Nghĩa: Thí nghiệm, thử.
- Those two experiments yielded similar results.Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
- The experiment proved to be successful.Thí nghiệm được đánh giá là thành công.
experimentalise Nội động từ
Nghĩa: Thí nghiệm, thử.
experimentalize Nội động từ
Nghĩa: Thí nghiệm, thử.
assay Động từ
UK/ˈæseɪ/US/ˈæseɪ/
Nghĩa: Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...).
- assay furnacelò thử (vàng)
- radioactive assayphép phân tích phóng xạ
test
UK/tɛst/US/tɛst/
probatory Tính từ
US/ˈproʊ.bə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Thí nghiệm.
experimentation Danh từ
UK/ɪkˌspɛɹ.ɪ.mənˈteɪ.ʃən/US/ɪkˌspɛɹ.ə.mənˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.
experimenter Danh từ
UK/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mɛn.tə/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mɛn.tɚ/
Nghĩa: Người thí nghiệm, người thử.
probator Danh từ
Nghĩa: Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.
assayer Danh từ
US/ˈæ.ˌse.ɪɜː/
Nghĩa: Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).
Câu hỏi thường gặp
Thí nghiệm tiếng Anh là gì?
"thí nghiệm" trong tiếng Anh là experiment (nội động từ), experimentalise (nội động từ), experimentalize (nội động từ).