Thòng lọng tiếng Anh là gì?
"thòng lọng" trong tiếng Anh là noose (danh từ), loop (danh từ), lasso (danh từ).
noose Danh từ
UK/nuːs/US/nuːs/
Nghĩa: Thòng lọng.
loop Danh từ
UK/luːp/US/luːp/
Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.
lasso Danh từ
UK/læsˈuː/US/ˈlæs.oʊ/
Nghĩa: thòng lọng
halter Danh từ
UK/ˈhɒltə/US/ˈhɔltɚ/
Nghĩa: dây, thòng lọng
stranglehold Danh từ
US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/
Nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
bight Danh từ
UK/baɪt/US/baɪt/
Nghĩa: Vòng, thòng lọng (dây).
springe Danh từ
UK/spɹɪnd͡ʒ/US/spɹɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ).
Câu hỏi thường gặp
Thòng lọng tiếng Anh là gì?
"thòng lọng" trong tiếng Anh là noose (danh từ), loop (danh từ), lasso (danh từ).