TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thòng lọng tiếng Anh là gì?

"thòng lọng" trong tiếng Anh là noose (danh từ), loop (danh từ), lasso (danh từ).

noose Danh từ

UK/nuːs/US/nuːs/

Nghĩa: Thòng lọng.

Xem đầy đủ từ "noose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasso Danh từ

UK/læsˈuː/US/ˈlæs.oʊ/

Nghĩa: thòng lọng

Xem đầy đủ từ "lasso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halter Danh từ

UK/ˈhɒltə/US/ˈhɔltɚ/

Nghĩa: dây, thòng lọng

Xem đầy đủ từ "halter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranglehold Danh từ

US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/

Nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.

Xem đầy đủ từ "stranglehold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bight Danh từ

UK/baɪt/US/baɪt/

Nghĩa: Vòng, thòng lọng (dây).

Xem đầy đủ từ "bight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springe Danh từ

UK/spɹɪnd͡ʒ/US/spɹɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ).

Xem đầy đủ từ "springe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thòng lọng tiếng Anh là gì?

"thòng lọng" trong tiếng Anh là noose (danh từ), loop (danh từ), lasso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.