Thôn dã tiếng Anh là gì?
"thôn dã" trong tiếng Anh là rural (tính từ), campestral (tính từ), countryfied (tính từ).
rural Tính từ
UK/ˈɹʊəɹəl/US/ˈɹʊɹəl/
Nghĩa: Nông thôn, thôn dã.
- rural constituencykhu bầu cử miền nông thôn
- to live in rural seclusionsống biệt lập ở miền quê
campestral Tính từ
UK/kæmˈpɛstɹəl/US/kæmˈpɛstɹəl/
Nghĩa: Thôn dã.
countryfied Tính từ
Nghĩa: Có tính cách thôn quê, thôn dã.
crack-barrel Tính từ
US/ˈkræk.ˈbɛr.əl/
Nghĩa: Thôn dã.
idyllically Phó từ
US/ɑɪ.ˈdɪ.lɪ.kəl.li/
Nghĩa: Bình dị, mộc mạc, thôn dã.
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: Số ít nông thôn, thôn dã.
- to live in the countrysống ở nông thôn
- the country lifeđời sống (cách sinh hoạt) ở nông thôn
countryside
UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
idyllic Tính từ
UK/ɪˈdɪlɪk/US/aɪˈdɪlɪk/
Nghĩa: Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.
Câu hỏi thường gặp
Thôn dã tiếng Anh là gì?
"thôn dã" trong tiếng Anh là rural (tính từ), campestral (tính từ), countryfied (tính từ).