TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thông đồng tiếng Anh là gì?

"thông đồng" trong tiếng Anh là collude (nội động từ), connive (tính từ), log-roll (nội động từ).

collude Nội động từ

UK/kəˈluːd/

Nghĩa: Cấu kết, thông đồng.

Xem đầy đủ từ "collude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connive Tính từ

UK/kəˈnaɪv/US/kəˈnaɪv/

Nghĩa: Thông đồng, đồng loã.

  • to connive at a crimeđồng loã trong một tội ác

Xem đầy đủ từ "connive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log-roll Nội động từ

US/ˈlɔɡ.ˈroʊl/

Nghĩa: Thông đồng, giúp đỡ lẫn nhau (trong những mưu toan chính trị...).

Xem đầy đủ từ "log-roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collusive Tính từ

Nghĩa: Cấu kết, thông đồng.

Xem đầy đủ từ "collusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the groove Cụm giới từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót.

Xem đầy đủ từ "in the groove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collusion Danh từ

UK/kəˈluːʒən/US/kəˈluːʒən/

Nghĩa: Sự câu kết, sự thông đồng.

  • to enter into collusion with someonecấu kết với ai, thông đồng với ai

Xem đầy đủ từ "collusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connivance Danh từ

UK/kəˈnaɪvəns/US/kəˈnaɪvəns/

Nghĩa: Sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu.

  • to be in connivance with someoneđồng loã với ai

Xem đầy đủ từ "connivance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conspiracy of silence Danh từ

UK/kənˌspɪɹəsi əv ˈsaɪləns/US/kənˌspɪɹəsi əv ˈsaɪləns/

Nghĩa: Sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì).

Xem đầy đủ từ "conspiracy of silence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

log-rolling Danh từ

US/ˈlɔɡ.ˈroʊ.liɳ/

Nghĩa: Sự thông đồng; sự giúp đỡ lẫn nhau (trong việc tố tụng, trong những mưu toan chính trị...).

Xem đầy đủ từ "log-rolling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dealing Danh từ

UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/

Nghĩa: Sự thông đồng; việc làm ám muội.

  • to have dealings with the enemythông đồng với quân địch

Xem đầy đủ từ "dealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thông đồng tiếng Anh là gì?

"thông đồng" trong tiếng Anh là collude (nội động từ), connive (tính từ), log-roll (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.