Thông qua tiếng Anh là gì?
"thông qua" trong tiếng Anh là pass (ngoại động từ), ratify (ngoại động từ), vote through (cụm từ).
pass Ngoại động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Thông qua, được đem qua thông qua.
- to pass a billthông qua một bản dự luật
- the bill must pass the parliamentbản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
ratify Ngoại động từ
UK/ˈɹætɪfaɪ/US/ˈɹætɪfaɪ/
Nghĩa: Thông qua, phê chuẩn.
- to ratify a contractthông qua một hợp đồng
vote through Cụm từ
Nghĩa: Tán thành, thông qua.
approve
UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/
passage Danh từ
UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thông qua (một dự luật...).
carriage Danh từ
UK/ˈkæɹɪd͡ʒ/US/ˈkæɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội...).
ratification Danh từ
UK/ˌɹætɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹætɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự thông qua, sự phê chuẩn.
ratifier Danh từ
Nghĩa: Người phê chuẩn, người thông qua.
Câu hỏi thường gặp
Thông qua tiếng Anh là gì?
"thông qua" trong tiếng Anh là pass (ngoại động từ), ratify (ngoại động từ), vote through (cụm từ).