TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thù tiếng Anh là gì?

"thù" trong tiếng Anh là enemy (danh từ), detest, feud.

enemy Danh từ

UK/ˈɛnəmi/US/ˈɛnəmi/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.

  • As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
  • I have many enemies.Tôi có nhiều kẻ thù.

Xem đầy đủ từ "enemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detest

UK/dɪˈtɛst/US/dɪˈtɛst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "detest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feud

UK/fjuːd/US/fjud/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "feud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opponent Danh từ

UK/əˈpəʊ.nənt/US/əˈpəʊ.nənt/ giọng máy

Nghĩa: Địch thủ, đối thủ, kẻ thù.

Xem đầy đủ từ "opponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adversary Danh từ

UK/ˈæd.və.sɛɹi/US/ˈæd.vəɹˌsɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ.

Xem đầy đủ từ "adversary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foe Danh từ

UK/fəʊ/US/foʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch.

  • a sworn foekẻ thù không đội trời chung

Xem đầy đủ từ "foe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thù tiếng Anh là gì?

"thù" trong tiếng Anh là enemy (danh từ), detest, feud.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "enemy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "detest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "adversary": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "foe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.