TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thơm tho tiếng Anh là gì?

"thơm tho" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), bland (tính từ), fragrant.

delicious Tính từ

UK/dɪˈlɪ.ʃəs/US/dɪˈlɪ.ʃəs/

Nghĩa: Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.

  • delicious smellmùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức

Xem đầy đủ từ "delicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland Tính từ

UK/blænd/US/blænd/

Nghĩa: Ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho, nhạt nhẽo (rượu, đồ ăn).

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fragrant

UK/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/US/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/

Xem đầy đủ từ "fragrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetly Tính từ

UK/ˈswiːtli/US/ˈswiːtli/

Nghĩa: Thơm tho.

Xem đầy đủ từ "sweetly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savoury Tính từ

Nghĩa: Phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...).

Xem đầy đủ từ "savoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet-smelling

US/ˈswit.ˈsmɛ.ɫiɳ/

Xem đầy đủ từ "sweet-smelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blandness Danh từ

UK/ˈblændˌnɪs/US/ˈblændˌnɪs/

Nghĩa: Sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho.

Xem đầy đủ từ "blandness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thơm tho tiếng Anh là gì?

"thơm tho" trong tiếng Anh là delicious (tính từ), bland (tính từ), fragrant.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.