TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương mến tiếng Anh là gì?

"thương mến" trong tiếng Anh là loving (tính từ), dear (phó từ), cherish.

loving Tính từ

UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/

Nghĩa: Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.

Xem đầy đủ từ "loving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Phó từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Thân mến, yêu mến, thương mến.

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cherish

UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/

Xem đầy đủ từ "cherish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Phó từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Thân mến, yêu mến, thương mến.

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yearn Nội động từ

UK/jɜːn/US/jɝn/

Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.

  • to yearn to (towards) someonethương hại người nào

Xem đầy đủ từ "yearn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionateness Danh từ

Nghĩa: Tính hay thương yêu, tính thương mến; tính trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yearning Tính từ

UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/

Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.

Xem đầy đủ từ "yearning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương mến tiếng Anh là gì?

"thương mến" trong tiếng Anh là loving (tính từ), dear (phó từ), cherish.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.