TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thường lệ tiếng Anh là gì?

"thường lệ" trong tiếng Anh là usually (phó từ), usual (tính từ), habitual (tính từ).

usually Phó từ

UK/ˈjuːʒʊəli/US/ˈjuːʒʊəli/

Nghĩa: Thường thường, thường lệ.

Xem đầy đủ từ "usually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usual Tính từ

UK/ˈjuː.ʒʊəl/US/ˈju.ʒuəl/

Nghĩa: Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen.

  • usual clothesquần áo thường mặc hằng ngày
  • to arrive later than usualđến muộn hn thường ngày

Xem đầy đủ từ "usual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitual Tính từ

UK/həˈbɪ.tʃʊ.əl/US/həˈbɪ.t͡ʃʊ.əl/

Nghĩa: Thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng.

Xem đầy đủ từ "habitual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Đều đều, không thay đổi; thường lệ.

  • regular pulsemạch đập đều đều
  • a regular day for paymentngày trả lương theo thường lệ

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

routinely Phó từ

UK/ɹuːˈtiːnli/US/ɹuˈtinli/

Nghĩa: Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.

Xem đầy đủ từ "routinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitually

UK/həˈbɪtju.əli/US/həˈbɪtju.əli/

Xem đầy đủ từ "habitually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thường lệ tiếng Anh là gì?

"thường lệ" trong tiếng Anh là usually (phó từ), usual (tính từ), habitual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.