Thượng đế tiếng Anh là gì?
"thượng đế" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), almighty (danh từ), providence (danh từ).
god Danh từ riêng
UK/ɡɒd/US/ɡɑd/
Nghĩa: Chúa, Trời, Thượng Đế.
almighty Danh từ
UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/
Nghĩa: Thượng đế.
providence Danh từ
UK/ˈpɹɒvɪdəns/US/ˈpɹɑvɪdəns/
Nghĩa: Thượng đế, ông Trời.
Our Father Danh từ riêng
Nghĩa: Thượng đế.
the Eternal Cụm từ
Nghĩa: Thượng đế.
the Godhead Cụm từ
Nghĩa: Thượng đế.
the Most High Cụm từ
Nghĩa: Thượng đế.
the Omnipotence Cụm từ
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
the Deity Cụm từ
Nghĩa: Chúa trời, Thượng đế.
the Everlasting Cụm từ
Nghĩa: Chúa, Thượng đế.
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
Nghĩa: Chúa, Thượng đế.
heaven Danh từ
UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/
Nghĩa: Ngọc hoàng, Thượng Đế, trời.
- it was the will of Heavenđó là ý trời
- by heaven!; good heavens!trời ơi!
infinite Danh từ
UK/ˈɪnfɪnɪt/US/ˈɪnfɪnɪt/
Nghĩa: Thượng đế.
omnipotence Danh từ
UK/ɒmˈnɪpətəns/
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
omniscience Danh từ
UK/ɒmˈnɪsiəns/US/ɑmˈnɪʃəns/
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
Câu hỏi thường gặp
Thượng đế tiếng Anh là gì?
"thượng đế" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), almighty (danh từ), providence (danh từ).