Thư ký tiếng Anh là gì?
"thư ký" trong tiếng Anh là secretary (danh từ), secretarial (tính từ), officer (danh từ).
secretary Danh từ
UK/ˈsɛk.ɹə.tə.ɹi/US/ˈsɛk.(ɹ)əˌtɛɹ.i/
Nghĩa: Thư ký, bí thư.
- My sister works in a bank as a secretary.Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
- The secretary keeps the minutes of the meeting.Người thư ký giữ biên bản của cuộc họp.
secretarial Tính từ
UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛəɹi.əl/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɹi.əl/
Nghĩa: Thư ký, (thuộc) bí thư.
officer Danh từ
UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/
Nghĩa: Giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội).
quill-driver Danh từ
US/ˈkwɪɫ.ˈdrɑɪ.vɜː/
Nghĩa: Thư ký, người cạo giấy ((nghĩa bóng)).
writer Danh từ
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/
Nghĩa: Người thư ký.
clerk Danh từ
UK/klɑːk/US/klɝk/
Nghĩa: Người thư ký.
- a bank clerkthư ký ngân hàng
- chief clerkchánh văn phòng
clerkly Tính từ
US/ˈklɜː.kli/
Nghĩa: Người thư ký; có tính chất thư ký.
amanuensis Danh từ
UK/əˌmænjuˈɛnsɪs/US/əˌmænjuˈɛnsɪs/
Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.
amanuenses Danh từ
Nghĩa: Người biên chép, người thư ký.
Câu hỏi thường gặp
Thư ký tiếng Anh là gì?
"thư ký" trong tiếng Anh là secretary (danh từ), secretarial (tính từ), officer (danh từ).