Thưa tiếng Anh là gì?
"thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), answer (động từ), sparse (tính từ).
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: kính thưa, thưa
- dear Mr Bakính thưa ông Ba
- dear Sirthưa ngài
answer Động từ
UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Trả lời, đáp lại; thưa.
- to answer [to] someonetrả lời ai
- to answer [to] someone's questiontrả lời câu hỏi của ai
sparse Tính từ
UK/spɑːs/US/spɑːɹs/ giọng người thật
Nghĩa: thưa, thưa thớt
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/ giọng người thật
Nghĩa: Thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
- open rankshàng thưa
- in open order(quân sự) đứng thanh hàng thưa
thin Tính từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Thưa, thưa thớt, lơ thơ.
- thin hairtóc thưa
- thin audiencethính giả thưa thớt
widely Phó từ
UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/ giọng người thật
Nghĩa: Thưa, thưa thớt.
dearly Tính từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/ giọng người thật
Nghĩa: Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).
- dear Mr Bakính thưa ông Ba
- dear Sirthưa ngài
Câu hỏi thường gặp
Thưa tiếng Anh là gì?
"thưa" trong tiếng Anh là dear (tính từ), answer (động từ), sparse (tính từ).