Thả lỏng tiếng Anh là gì?
"thả lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), let loose (cụm động từ), dionysian (tính từ).
loose Ngoại động từ
UK/luːs/US/lus/
Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.
let loose Cụm động từ
Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, cho tự do.
dionysian Tính từ
UK/daɪ̯əˈnɪʒən/
Nghĩa: Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.
slacken Ngoại động từ
UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/
Nghĩa: Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).
unruly Tính từ
UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/
Nghĩa: Thả lỏng, phóng túng (tình dục).
unbridle Ngoại động từ
US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊl/
Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế.
uncurb Ngoại động từ
Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế (tình dục).
unbridled Tính từ
US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊld/
Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế.
- unbridled ragecơn giận không kiềm chế được
Câu hỏi thường gặp
Thả lỏng tiếng Anh là gì?
"thả lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), let loose (cụm động từ), dionysian (tính từ).