TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thả lỏng tiếng Anh là gì?

"thả lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), let loose (cụm động từ), dionysian (tính từ).

loose Ngoại động từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let loose Cụm động từ

Nghĩa: Thả lỏng, buông lỏng, cho tự do.

Xem đầy đủ từ "let loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dionysian Tính từ

UK/daɪ̯əˈnɪʒən/

Nghĩa: Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.

Xem đầy đủ từ "dionysian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slacken Ngoại động từ

UK/ˈslæ.kən/US/ˈslæ.kən/

Nghĩa: Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).

Xem đầy đủ từ "slacken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unruly Tính từ

UK/ʌnˈɹuːli/US/ʌnˈɹuːli/

Nghĩa: Thả lỏng, phóng túng (tình dục).

Xem đầy đủ từ "unruly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbridle Ngoại động từ

US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊl/

Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "unbridle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncurb Ngoại động từ

Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế (tình dục).

Xem đầy đủ từ "uncurb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbridled Tính từ

US/ˌən.ˈbrɑɪ.dᵊld/

Nghĩa: Thả lỏng, không kiềm chế.

  • unbridled ragecơn giận không kiềm chế được

Xem đầy đủ từ "unbridled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thả lỏng tiếng Anh là gì?

"thả lỏng" trong tiếng Anh là loose (ngoại động từ), let loose (cụm động từ), dionysian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.