Thả neo tiếng Anh là gì?
"thả neo" trong tiếng Anh là anchor (nội động từ), come to [an] anchor (cụm từ), drop anchor (cụm động từ).
anchor Nội động từ
UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋ.kɚ/
Nghĩa: Bỏ neo, thả neo.
come to [an] anchor Cụm từ
Nghĩa: Thả neo, bỏ neo (tàu).
Xem đầy đủ từ "come to [an] anchor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
drop anchor Cụm động từ
Nghĩa: Thả neo.
ride Nội động từ
UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/
Nghĩa: Thả neo (tàu thuỷ).
- the ship rides (at anchor)tàu thả neo
- to ride easykhông bị tròng trành lúc thả neo
be brought up in the spirit of communism Cụm từ
Nghĩa: Làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo.
Xem đầy đủ từ "be brought up in the spirit of communism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
anchorage Danh từ
UK/ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/US/ˈæŋkɚɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.
riding Danh từ
UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/
Nghĩa: Sự thả neo.
Câu hỏi thường gặp
Thả neo tiếng Anh là gì?
"thả neo" trong tiếng Anh là anchor (nội động từ), come to [an] anchor (cụm từ), drop anchor (cụm động từ).