Thải hồi tiếng Anh là gì?
"thải hồi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), bounce (ngoại động từ), discharge (ngoại động từ).
dismiss Động từ
UK/dɪzˈmɪs/
Nghĩa: đuổi, thải hồi, sa thải
bounce Ngoại động từ
UK/baʊns/US/baʊns/
Nghĩa: (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).
- to get the bouncebị tống cổ ra, bị thải hồi
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).
- to get one's dischargebị đuổi ra, bị thải về
discard Ngoại động từ
UK/dɪsˈkɑːd/US/dɪsˈkɑɹd/
Nghĩa: Đuổi ra, thải hồi (người làm...).
dismissal Danh từ
Nghĩa: Sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...).
comb-out Danh từ
UK/ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/US/ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/
Nghĩa: Sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết).
Câu hỏi thường gặp
Thải hồi tiếng Anh là gì?
"thải hồi" trong tiếng Anh là dismiss (động từ), bounce (ngoại động từ), discharge (ngoại động từ).