TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thảm tiếng Anh là gì?

"thảm" trong tiếng Anh là carpet (danh từ), rug (danh từ), tragic.

carpet Danh từ

UK/ˈkɑː.pɪt/US/ˈkɑɹ.pət/

Nghĩa: thảm

  • I still have to get rid of this carpet.Tớ còn phải bỏ tấm thảm đi.
  • to lay a carpettrải thảm

Xem đầy đủ từ "carpet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rug Danh từ

UK/ɹʌɡ/US/ɹʌɡ/

Nghĩa: Thảm (trải bậc cửa, nền nhà...).

Xem đầy đủ từ "rug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tragic

UK/ˈtɹæd͡ʒɪk/US/ˈtɹæd͡ʒɪk/

  • Her husband died in a tragic motor vehicle accident.Chồng cô ấy chết trong một vụ tai nạn xe cơ giới thảm khốc.

Xem đầy đủ từ "tragic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bed

UK/bɛd/US/bɛd/

Xem đầy đủ từ "bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blanket

UK/ˈblæŋ.kɪt/US/ˈblæŋ.kɪt/

Xem đầy đủ từ "blanket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapestry Danh từ

UK/ˈtæpəstɹi/US/ˈtæpəstɹi/

Nghĩa: Tấm thảm.

Xem đầy đủ từ "tapestry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tapis Danh từ

UK/ˈtapɪs/

Nghĩa: Tấm thảm.

Xem đầy đủ từ "tapis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thảm tiếng Anh là gì?

"thảm" trong tiếng Anh là carpet (danh từ), rug (danh từ), tragic.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.