TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blanket

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈblæŋ.kɪt/ US/ˈblæŋ.kɪt/ giọng máy của trình duyệt

blanket nghĩa là mền, chăn, lớp phủ, có tính chất chung.

Nghĩa của blanket

Danh từ

  1. Mền, chăn.
  2. Lớp phủ.
    • a blanket of snowmột lớp tuyết phủ

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.

Ngoại động từ

  1. Trùm chăn, đắp chăn.
  2. Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).
  3. Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).
  4. Phủ lên, che phủ.
  5. Hàng hải Hứng gió của (thuyền khác).
  6. Phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống).

Dạng từ của blanket

Số nhiềublankets
Ngôi thứ ba số ítblankets
Hiện tại phân từ (-ing)blanketing
Quá khứ phân từblanketed
Quá khứblanketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanket

Đồng nghĩa

Họ từ của blanket

Cụm từ, thành ngữ với blanket

  • born on the wrong side of the blanket — Đẻ hoang.
  • to play the wet blanket — Làm giảm hào hứng, làm cụt hứng.

Câu ví dụ với blanket

  • I gave him a blanket. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
  • During winter I sleep with two blankets. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

blanket nghĩa là gì?

blanket (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là mền, chăn, lớp phủ, có tính chất chung.

blanket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blanket: giọng Anh (UK) /ˈblæŋ.kɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈblæŋ.kɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.