Thấm vào tiếng Anh là gì?
"thấm vào" trong tiếng Anh là filter (nội động từ), permeate (động từ), penetrative (tính từ).
filter Nội động từ
UK/ˈfɪltə/US/ˈfɪltɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.
permeate Động từ
UK/ˈpɜːmiˌeɪt/US/ˈpɝmiˌeɪ̯t/ giọng máy
Nghĩa: Thấm vào, thấm qua.
- water permeates sandnước thấm vào cát
penetrative Tính từ
US/ˈpɛ.nə.ˌtreɪ.tɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Thấm vào, thấm thía.
drink in Cụm động từ
Nghĩa: Hút vào, thấm vào.
sink Nội động từ
UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
- bayonet sinks in to the hiltlưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
- impression sinks into mindấn tượng thấm sâu vào óc
penetrate Nội động từ
UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Thấu vào, thấm vào.
permeation Danh từ
UK/ˌpɜːmiˈeɪʃən/US/ˌpɝmiˈeɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thấm, sự thấm vào, sự thấm qua.
pnenetration Danh từ
Nghĩa: Sự xâm nhập, sự thấm vào.
soakage Danh từ
Nghĩa: Sự ngâm vào, sự thấm vào, sự nhúng vào.
sunk Nội động từ
UK/sʌŋk/US/sʌŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
- bayonet sinks in to the hiltlưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
- impression sinks into mindấn tượng thấm sâu vào óc
sank Nội động từ
US/ˈseɪ̯ŋk/ giọng người thật
Nghĩa: Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
- bayonet sinks in to the hiltlưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
- impression sinks into mindấn tượng thấm sâu vào óc
Câu hỏi thường gặp
Thấm vào tiếng Anh là gì?
"thấm vào" trong tiếng Anh là filter (nội động từ), permeate (động từ), penetrative (tính từ).