Thấp tiếng Anh là gì?
"thấp" trong tiếng Anh là low (tính từ), short (tính từ), fedora (danh từ).
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Thấp, bé, lùn.
- If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
- Please note that we have quoted the lowest possible price.Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.
short Tính từ
UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/
Nghĩa: thấp, lùn
fedora Danh từ
UK/fɪˈdɔːɹə/
Nghĩa: Loại mũ phớt mềm, thấp.
low-lying Tính từ
UK/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/US/ˈləʊˈlaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Thấp, ở mức mặt biển.
scrub-pin Danh từ
US/ˈskrəb.ˈpɪn/
Nghĩa: Cây thông còi, thấp.
callow Tính từ
UK/ˈkæləʊ/US/ˈkæloʊ/
Nghĩa: Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).
lowness Tính từ
US/ˈloʊ.nəs/
Nghĩa: Tính trầm, tính thấp (âm thanh).
Câu hỏi thường gặp
Thấp tiếng Anh là gì?
"thấp" trong tiếng Anh là low (tính từ), short (tính từ), fedora (danh từ).