Thần linh tiếng Anh là gì?
"thần linh" trong tiếng Anh là deity (danh từ), pneuma (danh từ), spirit (danh từ).
deity Danh từ
UK/ˈdiː.ɪ.ti/US/ˈdi.ə.ti/
Nghĩa: thần, thần linh
pneuma Danh từ
UK/ˈnjuːmə/US/ˈnjuːmə/
Nghĩa: Thần linh; tinh thần.
spirit Danh từ
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/
Nghĩa: Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
god
UK/ɡɒd/US/ɡɑd/
incorporeal Tính từ
UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/
Nghĩa: Thần linh, (thuộc) thiên thần.
incorporeality Danh từ
Nghĩa: Tính thần linh, tính thiên thần.
Câu hỏi thường gặp
Thần linh tiếng Anh là gì?
"thần linh" trong tiếng Anh là deity (danh từ), pneuma (danh từ), spirit (danh từ).