TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần linh tiếng Anh là gì?

"thần linh" trong tiếng Anh là deity (danh từ), pneuma (danh từ), spirit (danh từ).

deity Danh từ

UK/ˈdiː.ɪ.ti/US/ˈdi.ə.ti/

Nghĩa: thần, thần linh

Xem đầy đủ từ "deity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneuma Danh từ

UK/ˈnjuːmə/US/ˈnjuːmə/

Nghĩa: Thần linh; tinh thần.

Xem đầy đủ từ "pneuma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: Thần linh, thần thánh, quỷ thần.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

god

UK/ɡɒd/US/ɡɑd/

Xem đầy đủ từ "god": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporeal Tính từ

UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/

Nghĩa: Thần linh, (thuộc) thiên thần.

Xem đầy đủ từ "incorporeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporeality Danh từ

Nghĩa: Tính thần linh, tính thiên thần.

Xem đầy đủ từ "incorporeality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần linh tiếng Anh là gì?

"thần linh" trong tiếng Anh là deity (danh từ), pneuma (danh từ), spirit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.