TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thần thoại tiếng Anh là gì?

"thần thoại" trong tiếng Anh là mythology (danh từ), myth (danh từ), fabulous (tính từ).

mythology Danh từ

UK/mɪˈθɒl.ə.d͡ʒi/US/mɪˈθɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Thần thoại.

  • Tom isn't really interested in Greek mythology.Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp.
  • Greek mythologythần thoại Hy-lạp

Xem đầy đủ từ "mythology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

myth Danh từ

UK/mɪθ/US/mɪθ/

Nghĩa: Thần thoại.

Xem đầy đủ từ "myth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulous Tính từ

UK/ˈfæbjʊləs/US/ˈfæbjələs/

Nghĩa: Thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.

Xem đầy đủ từ "fabulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mythological Tính từ

UK/ˌmɪθəˈlɒd͡ʒɪkəl/US/ˌmɪθəˈlɒd͡ʒɪkəl/

Nghĩa: Thần thoại học; (thuộc) thần thoại.

Xem đầy đủ từ "mythological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulously Phó từ

US/ˈfæb.jʊ.lɪs.li/

Nghĩa: Thần thoại, bịa đặt, hoang đường.

Xem đầy đủ từ "fabulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mythical Tính từ

UK/ˈmɪθɪkəl/US/ˈmɪθɪkəl/

Nghĩa: Thần thoại.

Xem đầy đủ từ "mythical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mythologic Tính từ

Nghĩa: Thần thoại học; (thuộc) thần thoại.

Xem đầy đủ từ "mythologic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulosity Danh từ

Nghĩa: Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.

Xem đầy đủ từ "fabulosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulousness Danh từ

US/ˈfæ.bjə.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính thần thoại, tính bịa đặt, tính hoang đường.

Xem đầy đủ từ "fabulousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thần thoại tiếng Anh là gì?

"thần thoại" trong tiếng Anh là mythology (danh từ), myth (danh từ), fabulous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.