TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thằng tiếng Anh là gì?

"thằng" trong tiếng Anh là chap (danh từ), one (hạn định từ), character.

chap Danh từ

UK/t͡ʃæp/US/t͡ʃæp/

Nghĩa: Thằng, thằng cha.

  • a funny chapthằng cha buồn cười

Xem đầy đủ từ "chap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Hạn định từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Ông, bà, thằng.

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blade Danh từ

UK/bleɪd/US/bleɪd/

Nghĩa: Gã, anh chàng, thằng.

  • a jolly old blademột anh chàng vui nhộn
  • a cunning blademột thằng láu cá

Xem đầy đủ từ "blade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beggar Danh từ

UK/ˈbɛɡə/US/ˈbɛɡɚ/

Nghĩa: Gã, thằng, thằng cha.

  • you little beggar!a, thằng ranh con

Xem đầy đủ từ "beggar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thằng tiếng Anh là gì?

"thằng" trong tiếng Anh là chap (danh từ), one (hạn định từ), character.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.