TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế lực tiếng Anh là gì?

"thế lực" trong tiếng Anh là power (danh từ), influence (danh từ), in (danh từ).

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: thế lực

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influence Danh từ

UK/ˈɪn.flu.əns/US/ˈɪn.flu.əns/

Nghĩa: Uy thế, thế lực.

  • a person of influencengười có thế lực

Xem đầy đủ từ "influence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Danh từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Thế lực.

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

importance Danh từ

UK/ɪmˈpɔːtəns/US/ɪmˈpoɹtəns/

Nghĩa: Quyền thế, thế lực.

  • self-importance; to speak with an air of importancenói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng

Xem đầy đủ từ "importance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reign Danh từ

UK/ɹeɪ̯n/US/ɹeɪ̯n/

Nghĩa: Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.

  • night resumes her reignmàn đêm ngự trị

Xem đầy đủ từ "reign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sway Danh từ

UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/

Nghĩa: Sự thống trị; thế lực.

  • to hold (have) sway over somebodythống trị ai

Xem đầy đủ từ "sway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leading Danh từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Nghĩa: Thế lực, ảnh hưởng.

  • men of light and leadingnhững người có uy tín và thế lực

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế lực tiếng Anh là gì?

"thế lực" trong tiếng Anh là power (danh từ), influence (danh từ), in (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.