Thị tiếng Anh là gì?
"thị" trong tiếng Anh là samurai (danh từ), graph (danh từ), you.
samurai Danh từ
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/
Nghĩa: xamurai, samurai, võ sĩ, thị
graph Danh từ
UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/
Nghĩa: Đồ thị.
- When would you use a graph database versus a relational database?Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
- What is a graph database?Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?
you
UK/ju/US/jə/
middle name
chart Danh từ
UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/
Nghĩa: Đồ thị, biểu đồ.
- a weather chartđồ thị thời tiết
graphic Tính từ
UK/ˈɡɹæfɪk/US/ˈɡɹæfɪk/
Nghĩa: Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.
- graphic staticstĩnh học đồ thị
- graphic algebrađại số đồ thị
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.
Câu hỏi thường gặp
Thị tiếng Anh là gì?
"thị" trong tiếng Anh là samurai (danh từ), graph (danh từ), you.