TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thị tiếng Anh là gì?

"thị" trong tiếng Anh là samurai (danh từ), graph (danh từ), you.

samurai Danh từ

UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/

Nghĩa: xamurai, samurai, võ sĩ, thị

Xem đầy đủ từ "samurai": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graph Danh từ

UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/

Nghĩa: Đồ thị.

  • When would you use a graph database versus a relational database?Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
  • What is a graph database?Cơ sở dữ liệu đồ thị là gì?

Xem đầy đủ từ "graph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle name

Xem đầy đủ từ "middle name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chart Danh từ

UK/tʃɑːt/US/t͡ʃɑɹt/

Nghĩa: Đồ thị, biểu đồ.

  • a weather chartđồ thị thời tiết

Xem đầy đủ từ "chart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graphic Tính từ

UK/ˈɡɹæfɪk/US/ˈɡɹæfɪk/

Nghĩa: Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.

  • graphic staticstĩnh học đồ thị
  • graphic algebrađại số đồ thị

Xem đầy đủ từ "graphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án.

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thị tiếng Anh là gì?

"thị" trong tiếng Anh là samurai (danh từ), graph (danh từ), you.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.