TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thịnh hành tiếng Anh là gì?

"thịnh hành" trong tiếng Anh là popular (tính từ), prevalent (tính từ), rife (tính từ).

popular Tính từ

UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/

Nghĩa: Được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, thịnh hành, phổ biến, nổi tiếng, thông dụng.

  • a popular songbài hát phổ biến
  • a popular bookmột quyển sách được mọi người ưa thích

Xem đầy đủ từ "popular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevalent Tính từ

UK/ˈpɹɛvələnt/US/ˈpɹɛvələnt/

Nghĩa: Thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành.

  • prevalent customphong tục đang thịnh hành

Xem đầy đủ từ "prevalent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rife Tính từ

UK/ɹaɪf/

Nghĩa: Lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành.

  • to be (grow, wax) rifelan tràn, hoành hành (bệnh tật, tin đồn...)

Xem đầy đủ từ "rife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

current Tính từ

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/

Nghĩa: Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.

  • current opinionsý kiến (quan điểm) phổ biến

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trend Động từ

UK/tɹɛnd/US/tɹɛnd/

Nghĩa: nổi, thịnh hành

Xem đầy đủ từ "trend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevail Nội động từ

UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/

Nghĩa: Thịnh hành, lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều.

  • according to the custom that prevailed in those daystheo phong tục thịnh hành thời bấy giờ

Xem đầy đủ từ "prevail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Nghĩa: Sự phổ biến, sự thịnh hành.

  • to gain currencytrở thành phổ biến

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevalence Danh từ

UK/ˈpɹɛvələns/US/ˈpɹɛvələns/

Nghĩa: Sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp.

Xem đầy đủ từ "prevalence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rifeness Danh từ

Nghĩa: Sự lan tràn, sự lưu hành, sự thịnh hành, sự hoành hành.

Xem đầy đủ từ "rifeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thịnh hành tiếng Anh là gì?

"thịnh hành" trong tiếng Anh là popular (tính từ), prevalent (tính từ), rife (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.