TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thịt tiếng Anh là gì?

"thịt" trong tiếng Anh là meat (danh từ), flesh (danh từ), carbonado (danh từ).

meat Danh từ

US/mit/

Nghĩa: Thịt.

  • I bought some meat from the butcher.Tôi mua thịt từ người hàng thịt.
  • There are people who eat cat meat.Có những người ăn thịt mèo.

Xem đầy đủ từ "meat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh Danh từ

UK/flɛʃ/US/flɛʃ/

Nghĩa: Thịt.

Xem đầy đủ từ "flesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbonado Danh từ

UK/ˌkɑːbəˈneɪdəʊ/US/ˌkɑɹbəˈneɪdoʊ/

Nghĩa: Thịt, cá nướng than trước khi nấu.

Xem đầy đủ từ "carbonado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pareve Danh từ

UK/ˈpɑː.ɹə.və/US/ˈpɑɹəvə/

Nghĩa: Thức ăn không có sữa, thịt.

Xem đầy đủ từ "pareve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarcodic Tính từ

Nghĩa: Thịt; chất nạc.

Xem đầy đủ từ "sarcodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarry Danh từ

UK/ˈkwɒɹ.i/US/ˈk(w)ɔɹ.i/

Nghĩa: Con mồi; con thịt.

Xem đầy đủ từ "quarry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butchershop Danh từ

Nghĩa: Hàng thịt.

Xem đầy đủ từ "butchershop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sarcocarp Danh từ

UK/ˈsɑː(ɹ)kəkɑː(ɹ)p/US/ˈsɑː(ɹ)kəkɑː(ɹ)p/

Nghĩa: Quả thịt.

Xem đầy đủ từ "sarcocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thịt tiếng Anh là gì?

"thịt" trong tiếng Anh là meat (danh từ), flesh (danh từ), carbonado (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.