quarry
UK/ˈkwɒɹ.i/
US/ˈk(w)ɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
quarry nghĩa là con mồi, con thịt, người bị truy nã, lấy ở mỏ đá.
Nghĩa của quarry
Danh từ
- Con mồi; con thịt.
- Nghĩa bóng Người bị truy nã.
- Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...).
- Nơi lấy đá, mỏ đá.
- Nghĩa bóng Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.
Ngoại động từ
- Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.
- to quarry marblekhai thác đá hoa
- Nghĩa bóng Moi, tìm tòi.
Nội động từ
- Tìm tòi.
- to quarry in old manuscriptstìm tòi trong các bản thảo cũ
Dạng từ của quarry
| Số nhiều | quarries |
| Ngôi thứ ba số ít | quarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quarrying |
| Quá khứ phân từ | quarried |
| Quá khứ | quarried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarry
Đồng nghĩa
Họ từ của quarry
Câu hỏi thường gặp
quarry nghĩa là gì?
quarry (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là con mồi, con thịt, người bị truy nã, lấy ở mỏ đá.
quarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarry: giọng Anh (UK) /ˈkwɒɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈk(w)ɔɹ.i/.