TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quarry

UK/ˈkwɒɹ.i/ US/ˈk(w)ɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

quarry nghĩa là con mồi, con thịt, người bị truy nã, lấy ở mỏ đá.

Nghĩa của quarry

Danh từ

  1. Con mồi; con thịt.
  2. Nghĩa bóng Người bị truy nã.
  3. Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...).
  4. Nơi lấy đá, mỏ đá.
  5. Nghĩa bóng Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.

Ngoại động từ

  1. Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.
    • to quarry marblekhai thác đá hoa
  2. Nghĩa bóng Moi, tìm tòi.

Nội động từ

  1. Tìm tòi.
    • to quarry in old manuscriptstìm tòi trong các bản thảo cũ

Dạng từ của quarry

Số nhiềuquarries
Ngôi thứ ba số ítquarries
Hiện tại phân từ (-ing)quarrying
Quá khứ phân từquarried
Quá khứquarried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarry

Đồng nghĩa

Họ từ của quarry

Câu hỏi thường gặp

quarry nghĩa là gì?

quarry (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là con mồi, con thịt, người bị truy nã, lấy ở mỏ đá.

quarry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quarry: giọng Anh (UK) /ˈkwɒɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈk(w)ɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.