TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thỏi tiếng Anh là gì?

"thỏi" trong tiếng Anh là ingot (danh từ), bar (danh từ), barie (danh từ).

ingot Danh từ

UK/ˈɪŋɡət/US/ˈɪŋɡət/

Nghĩa: Thỏi (vàng, kim loại...).

Xem đầy đủ từ "ingot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bar Danh từ

UK/bɑː/US/bɑɹ/

Nghĩa: Thanh, thỏi.

  • a bar of chocolatethanh sôcôla
  • a bar of goldthỏi vàng

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barie Danh từ

Nghĩa: Thanh, thỏi.

Xem đầy đủ từ "barie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Danh từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brick Danh từ

UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/

Nghĩa: Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...).

Xem đầy đủ từ "brick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tablet Danh từ

UK/ˈtæblət/US/ˈtæblət/

Nghĩa: Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).

Xem đầy đủ từ "tablet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Danh từ

UK/keɪn/US/keɪn/

Nghĩa: Thỏi (sáp...).

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thỏi tiếng Anh là gì?

"thỏi" trong tiếng Anh là ingot (danh từ), bar (danh từ), barie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.