brick
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹɪk/
US/ˈbɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
brick nghĩa là gạch, bánh, thỏi, bằng gạch.
Nghĩa của brick
Danh từ
- Gạch.
- to make (burn) bricksnung gạch
- Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...).
- Từ lóng Người chính trực, người trung hậu.
- Từ lóng Người rộng lượng, người hào hiệp.
Tính từ
- Bằng gạch.
- a brick wallbức tường gạch
Ngoại động từ
- + up Xây gạch bít đi.
- to brick up a windowxây gạch bít cửa sổ
Dạng từ của brick
| Số nhiều | bricks |
| Ngôi thứ ba số ít | bricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bricking |
| Quá khứ phân từ | bricked |
| Quá khứ | bricked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brick
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của brick
Cụm từ, thành ngữ với brick
- to drop a brick — (Từ lóng) Hớ, phạm sai lầm.
- to have a brick in one's hat — (Từ lóng) Say rượu.
- like a hundred of bricks — (Thông tục) Với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được.
Câu ví dụ với brick
- I feel like I'm talking to a brick wall. tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường
- They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street. Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brick nghĩa là gì?
brick (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là gạch, bánh, thỏi, bằng gạch.
brick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brick: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪk/.