TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brick

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹɪk/ US/ˈbɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

brick nghĩa là gạch, bánh, thỏi, bằng gạch.

Nghĩa của brick

Danh từ

  1. Gạch.
    • to make (burn) bricksnung gạch
  2. Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè...).
  3. Từ lóng Người chính trực, người trung hậu.
  4. Từ lóng Người rộng lượng, người hào hiệp.

Tính từ

  1. Bằng gạch.
    • a brick wallbức tường gạch

Ngoại động từ

  1. + up Xây gạch bít đi.
    • to brick up a windowxây gạch bít cửa sổ

Dạng từ của brick

Số nhiềubricks
Ngôi thứ ba số ítbricks
Hiện tại phân từ (-ing)bricking
Quá khứ phân từbricked
Quá khứbricked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brick

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của brick

Cụm từ, thành ngữ với brick

  • to drop a brick — (Từ lóng) Hớ, phạm sai lầm.
  • to have a brick in one's hat — (Từ lóng) Say rượu.
  • like a hundred of bricks — (Thông tục) Với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được.

Câu ví dụ với brick

  • I feel like I'm talking to a brick wall. tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường
  • They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street. Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brick nghĩa là gì?

brick (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là gạch, bánh, thỏi, bằng gạch.

brick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brick: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.