Thốt ra tiếng Anh là gì?
"thốt ra" trong tiếng Anh là utter (ngoại động từ), blurt (ngoại động từ), ejaculate (ngoại động từ).
utter Ngoại động từ
UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/
Nghĩa: Thốt ra, phát ra.
- to utter a sighthốt ra một tiếng thở dài
blurt Ngoại động từ
UK/ˈblɜːt/US/ˈblɝt/
Nghĩa: Thốt ra, nói buột ra.
- to blurt out a secretthốt ra điều bí mật
ejaculate Ngoại động từ
UK/ɪˈdʒæk.jʊ.leɪt/US/ɪˈd͡ʒæk.jə.leɪt/
Nghĩa: Thốt ra, văng ra (lời...).
breathe Ngoại động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Thốt ra, nói lộ ra.
- don't breathe a word of thisđừng nói lộ ra một lời nào về việc này
spit Ngoại động từ
UK/spɪt/US/spɪt/
Nghĩa: Thốt ra, phun ra, nói to.
- to spit an oaththốt ra một lời nguyền rủa
heave Ngoại động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: Thốt ra.
- to heave a sighthốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
- to heave a groanthốt ra một tiếng rền rĩ
exhale Động từ
UK/ˌɛksˈheɪ̯l/US/ˌɛksˈheɪ̯l/
Nghĩa: Trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...).
hove Ngoại động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/
Nghĩa: Thốt ra.
- to heave a sighthốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
- to heave a groanthốt ra một tiếng rền rĩ
Câu hỏi thường gặp
Thốt ra tiếng Anh là gì?
"thốt ra" trong tiếng Anh là utter (ngoại động từ), blurt (ngoại động từ), ejaculate (ngoại động từ).