TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổ dân tiếng Anh là gì?

"thổ dân" trong tiếng Anh là aboriginal (tính từ), native (danh từ), abo (danh từ).

aboriginal Tính từ

UK/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.

  • the aboriginal inhabitants of a countrythổ dân của một nước
  • tea is an aboriginal product of Phuthochè là một đặc sản của Phú thọ

Xem đầy đủ từ "aboriginal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

native Danh từ

UK/ˈneɪtɪv/US/ˈneɪtəv/

Nghĩa: Người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân.

  • a native of Hanoingười quê ở Hà nội

Xem đầy đủ từ "native": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abo Danh từ

UK/ˈæb.əʊ/US/ˈæb.oʊ/

Nghĩa: Thổ dân.

Xem đầy đủ từ "abo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

local

UK/ˈləʊ.kl̩/US/ˈloʊ.kl̩/

Xem đầy đủ từ "local": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aborigine

US/ˌæb.əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.ni/

Xem đầy đủ từ "aborigine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abbo Danh từ

Nghĩa: Người thổ dân; dân cư trú đầu tiên tại địa phương.

Xem đầy đủ từ "abbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aborigines Danh từ

Nghĩa: Thổ dân.

  • Indians are the aborigines of Americangười da đỏ là thổ dân của châu Mỹ

Xem đầy đủ từ "aborigines": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổ dân tiếng Anh là gì?

"thổ dân" trong tiếng Anh là aboriginal (tính từ), native (danh từ), abo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.