Thời tiếng Anh là gì?
"thời" trong tiếng Anh là tense (danh từ), hood (hậu tố), time (danh từ).
tense Danh từ
UK/tɛns/US/tɛns/
Nghĩa: Thời (của động từ).
- the present tensethời hiện tại
- the past tensethời quá khứ
hood Hậu tố
UK/hʊd/US/hʊd/
Nghĩa: Thời, tuổi.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Thời, thời buổi, mùa.
- It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
- Do you have a lot of time?Bạn có nhiều thời gian không?
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/
Nghĩa: Thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người.
- to have had (seen) one's daythời kỳ thanh xuân đã qua rồi, già mất quá rồi; quá thời rồi
- to the end of one's daycho đến tận cuối đời, cho đến tận lúc chết
moment
UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/
sun Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Thế, thời.
- his sun is setanh ta hết thời rồi
opportunity
UK/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/US/ˌɑ.pɚˈt(j)u.nə.ti/
chance
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
season
UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/
Câu hỏi thường gặp
Thời tiếng Anh là gì?
"thời" trong tiếng Anh là tense (danh từ), hood (hậu tố), time (danh từ).