TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời tiếng Anh là gì?

"thời" trong tiếng Anh là tense (danh từ), hood (hậu tố), time (danh từ).

tense Danh từ

UK/tɛns/US/tɛns/

Nghĩa: Thời (của động từ).

  • the present tensethời hiện tại
  • the past tensethời quá khứ

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hood Hậu tố

UK/hʊd/US/hʊd/

Nghĩa: Thời, tuổi.

Xem đầy đủ từ "hood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Thời, thời buổi, mùa.

  • It was now a race against time.Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
  • Do you have a lot of time?Bạn có nhiều thời gian không?

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người.

  • to have had (seen) one's daythời kỳ thanh xuân đã qua rồi, già mất quá rồi; quá thời rồi
  • to the end of one's daycho đến tận cuối đời, cho đến tận lúc chết

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moment

UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/

Xem đầy đủ từ "moment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Thế, thời.

  • his sun is setanh ta hết thời rồi

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opportunity

UK/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/US/ˌɑ.pɚˈt(j)u.nə.ti/

Xem đầy đủ từ "opportunity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

season

UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/

Xem đầy đủ từ "season": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời tiếng Anh là gì?

"thời" trong tiếng Anh là tense (danh từ), hood (hậu tố), time (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.