TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời tiết tiếng Anh là gì?

"thời tiết" trong tiếng Anh là weather (danh từ), climate (danh từ), meteorological (tính từ).

weather Danh từ

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/

Nghĩa: Thời tiết, tiết trời.

  • I wonder what the weather will be tomorrow.Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?
  • There was a sudden change in the weather.Thời tiết thay đổi đột xuất.

Xem đầy đủ từ "weather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climate Danh từ

UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/

Nghĩa: Khí hậu, thời tiết.

  • continental climatekhí hậu lục địa

Xem đầy đủ từ "climate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meteorological Tính từ

UK/ˌmiːtɪəɹəˈlɒd͡ʒɪkl̩/US/ˌmitiəɹəˈlɑd͡ʒɪkl̩/

Nghĩa: Khí trời, (thuộc) thời tiết.

Xem đầy đủ từ "meteorological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sky Danh từ

UK/skaɪ/US/skaɪ/

Nghĩa: trời, thời tiết

  • under warmer sky (skies)ở (nơi) khí hậu ấm hơn

Xem đầy đủ từ "sky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climatic Tính từ

UK/klaɪˈmæt.ɪk/US/klaɪˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Khí hậu, (thuộc) thời tiết.

  • climatic conditionsđiều kiện khí hậu

Xem đầy đủ từ "climatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Trời, thời tiết; ngày; đường...

  • It is raining.Trời đang mưa
  • It is cold.Thời tiết lạnh

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weathering Danh từ

UK/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/US/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/

Nghĩa: Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương.

Xem đầy đủ từ "weathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời tiết tiếng Anh là gì?

"thời tiết" trong tiếng Anh là weather (danh từ), climate (danh từ), meteorological (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.