TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thở hổn hển tiếng Anh là gì?

"thở hổn hển" trong tiếng Anh là pant (nội động từ), gasp (động từ), gaspingly (phó từ).

pant Nội động từ

UK/pænt/US/pænt/

Nghĩa: Thở hổn hển; nói hổn hển.

  • He ran too fast; when he stopped, he was panting.Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "pant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasp Động từ

UK/ɡɑːsp/US/ɡæsp/

Nghĩa: Thở hổn hển.

  • to gasp for breaththở hổn hển

Xem đầy đủ từ "gasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaspingly Phó từ

Nghĩa: Thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "gaspingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Nội động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/

Nghĩa: Thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puffy Tính từ

UK/ˈpʌfi/US/ˈpʌfi/

Nghĩa: Thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "puffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hove Nội động từ

UK/həʊv/US/hoʊv/

Nghĩa: Thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "hove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panter Danh từ

UK/ˈpæntə(ɹ)/US/ˈpæntə(ɹ)/

Nghĩa: Người thở hổn hển.

Xem đầy đủ từ "panter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind-broken Tính từ

Nghĩa: Thở hổn hển, đứt hơi (ngựa).

Xem đầy đủ từ "wind-broken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở hổn hển tiếng Anh là gì?

"thở hổn hển" trong tiếng Anh là pant (nội động từ), gasp (động từ), gaspingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.