Thở hổn hển tiếng Anh là gì?
"thở hổn hển" trong tiếng Anh là pant (nội động từ), gasp (động từ), gaspingly (phó từ).
pant Nội động từ
UK/pænt/US/pænt/
Nghĩa: Thở hổn hển; nói hổn hển.
- He ran too fast; when he stopped, he was panting.Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.
gasp Động từ
UK/ɡɑːsp/US/ɡæsp/
Nghĩa: Thở hổn hển.
- to gasp for breaththở hổn hển
gaspingly Phó từ
Nghĩa: Thở hổn hển.
heave Nội động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: Thở hổn hển.
puffy Tính từ
UK/ˈpʌfi/US/ˈpʌfi/
Nghĩa: Thở hổn hển.
hove Nội động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/
Nghĩa: Thở hổn hển.
panter Danh từ
UK/ˈpæntə(ɹ)/US/ˈpæntə(ɹ)/
Nghĩa: Người thở hổn hển.
wind-broken Tính từ
Nghĩa: Thở hổn hển, đứt hơi (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Thở hổn hển tiếng Anh là gì?
"thở hổn hển" trong tiếng Anh là pant (nội động từ), gasp (động từ), gaspingly (phó từ).