TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ hai tiếng Anh là gì?

"thứ hai" trong tiếng Anh là second (tính từ), Monday (danh từ), latter (danh từ).

second Tính từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.

  • The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
  • The second lesson is very simple.Bài thứ hai thì rất đơn giản.

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Monday Danh từ

UK/ˈmʌn.deɪ/US/ˈmʌn.deɪ/

Nghĩa: thứ hai, thứ Hai

  • The shop is open from Monday to Saturday.Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
  • It looks as if today is Monday.Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.

Xem đầy đủ từ "Monday": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latter Danh từ

US/ˈlæt.ɚ/

Nghĩa: Sau, thứ hai, thứ nhì, sau cùng, gần đây, mới đây.

  • the latter half of the centurynửa sau của thế kỷ

Xem đầy đủ từ "latter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondary Tính từ

UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/

Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.

  • a secondary mattermột vấn đề không quan trọng

Xem đầy đủ từ "secondary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mon Viết tắt

UK/mɒn/US/mɑn/

Nghĩa: Thứ Hai (Monday).

Xem đầy đủ từ "mon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondarily Phó từ

UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/

Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "secondarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

b Danh từ

US/ˈbi/

Nghĩa: Người thứ hai; vật thứ hai (trong giả thuyết).

Xem đầy đủ từ "b": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ hai tiếng Anh là gì?

"thứ hai" trong tiếng Anh là second (tính từ), Monday (danh từ), latter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.