TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thừa hưởng tiếng Anh là gì?

"thừa hưởng" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), come into (cụm động từ), come to (cụm động từ).

inherit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɛɹɪt/US/ɪnˈhɛɹɪt/

Nghĩa: Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.

Xem đầy đủ từ "inherit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come into Cụm động từ

Nghĩa: Được hưởng, thừa hưởng.

  • to come into a propertythừa hưởng một tài sản

Xem đầy đủ từ "come into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: Thừa hưởng, được hưởng.

  • to come to one's ownđược hưởng phần của mình

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficiary Danh từ

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əɹ.i/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.ɚ.i/

Nghĩa: Người kế thừa, người thừa hưởng

Xem đầy đủ từ "beneficiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heir Danh từ

UK/ˈɛə̯/US/ˈɛɚ/

Nghĩa: Người thừa hưởng; người kế tục (sự nghiệp).

Xem đầy đủ từ "heir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickings Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋz/US/ˈpɪkɪŋz/

Nghĩa: Món bở; bổng lộc, đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc.

Xem đầy đủ từ "pickings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thừa hưởng tiếng Anh là gì?

"thừa hưởng" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), come into (cụm động từ), come to (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.